hạn định

hạn định

Luật pháp hạn định rõ quyền và nghĩa vụ của công dân.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Quy định một giới hạn, một thời hạn cụ thể cho một điều đó: Hành động xác lập một mức độ, phạm vi hoặc một điểm kết thúc nhất định.
    • Xác định rõ ràng, làm cho tính chất xác định: Trong ngữ cảnh chung, chỉ việc làm cho một khái niệm trở nên rõ ràng, giới hạn nhận biết.
  2. Tính từ:

    • (Ngôn ngữ học) chức năng xác định, bổ nghĩa cho danh từ: Dùng để chỉ từ loại hoặc thành phần đi kèm danh từ để xác định hơn về đối tượng được nói đến.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Luật pháp hạn định quyền nghĩa vụ của công dân. (Luật pháp quy định giới hạn rõ ràng quyền nghĩa vụ của công dân.)
    • Chúng ta cần hạn định thời gian nộp bài để mọi người kế hoạch. (Chúng ta cần đặt ra thời hạn nộp bài để mọi người kế hoạch.)
  • Tính từ (Ngôn ngữ học):

    • Từ "này", "ấy", "kia" thường đóng vai trò từ hạn định trong câu. (Các từ "này", "ấy", "kia" thường đóng vai trò từ xác định trong câu.)
    • Cụm danh từ "những cuốn sách ấy" "những" "ấy" các thành phần hạn định. (Cụm danh từ "những cuốn sách ấy" "những" "ấy" các thành phần xác định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháp lý, hành chính: "Hạn định" thường được dùng để chỉ việc ấn định một khung thời gian hoặc phạm vi quyền hạn tính bắt buộc.

    • Nghị định hạn định thẩm quyền giải quyết của cơ quan này trong vòng 15 ngày. (Nghị định quy định thời hạn thẩm quyền giải quyết của cơ quan này trong vòng 15 ngày.)
  • Trong logic học triết học: Chỉ việc xác định nội hàm của một khái niệm, làm cho phân biệt được với khái niệm khác.

    • Việc hạn định khái niệm bước đầu tiên của lập luận khoa học. (Việc xác định khái niệm bước đầu tiên của lập luận khoa học.)
Biến thể từ liên quan
  • Hạn (danh từ): Giới hạn, thời hạn.

    • Công việc phải hoàn thành trước hạn. (Công việc phải hoàn thành trước thời hạn.)
  • Định (động từ): Quyết định, xác định.

    • Chúng ta cần định mục tiêu trước khi hành động. (Chúng ta cần xác định mục tiêu trước khi hành động.)
  • Định từ (danh từ, ngôn ngữ học): Từ loại dùng để xác định danh từ (tương đương với "từ hạn định").

    • "Mỗi", "mọi" những định từ chỉ số lượng. ("Mỗi", "mọi" những từ xác định chỉ số lượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Giới hạn (động từ): Đặt ra hoặc một ranh giới, mức độ tối đa.
  • Quy định (động từ): Đặt ra những điều phải theo.
  • Xác định (động từ): Làm cho rõ ràng, cụ thể.
Từ trái nghĩa
  • hạn (tính từ): Không giới hạn.
  • Mở rộng (động từ): Làm cho rộng ra, không giới hạn trong phạm vi .
  • Phóng khoáng (tính từ): Rộng rãi, không gò bó, hạn chế.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trong khuôn khổ đã hạn định: Ở trong phạm vi, giới hạn đã được quy định trước.
    • Mọi hoạt động đều phải diễn ra trong khuôn khổ đã hạn định. (Mọi hoạt động đều phải diễn ra trong phạm vi đã được quy định trước.)